Căn cứ Nghị định số 276/NĐ ngày 11/10/1951 của Bộ Quốc gia Giáo dục về việc thành lập Trường Sư phạm Cao cấp (nay là Trường Đại học Sư phạm Hà Nội);
Căn cứ Luật Giáo dục đại học số 125/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
Căn cứ Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 về việc ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 739/QĐ-ĐHSPHN ngày 12/03/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Sư phạm Hà Nội về việc ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học hệ chính quy của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 888/QĐ-ĐHSPHN ngày 26/03/2026 về việc thành lập Hội đồng Tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Sư phạm Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 1963/QĐ-BGDĐT ngày 7/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với chương trình đào tạo giáo viên trình độ đại học, cao đẳng năm 2026;
Căn cứ vào Biên bản họp xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với các chương trình đào tạo trình độ đại học hệ chính quy vào ngày 7/7/2026 của Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm Hà Nội;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Đào tạo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào từ điểm thi tốt nghiệp THPT để tuyển sinh các chương trình đào tạo trình độ đại học hệ chính quy của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026 đối với thí sinh ở khu vực 3 có mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) của tất cả các tổ hợp gồm 03 bài thi/môn thi theo thang điểm 30, không tính điểm cộng, được quy định trong Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Các thí sinh diện ưu tiên khu vực và đối tượng được cộng điểm để xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.
Điều 3. Các ông, bà Trưởng phòng chức năng, Trưởng đơn vị đào tạo và các tập thể, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ GD&ĐT (để b/c); - Lưu: VT, ĐT. |
HIỆU TRƯỞNG
PGS.TS. Nguyễn Đức Sơn |
PHỤ LỤC
NGƯỠNG BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG ĐẦU VÀO
ĐỐI VỚI CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY
CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định /QĐ-ĐHSPHN ngày /7/2026
của Hiệu trưởng Trường Đại học Sư phạm Hà Nội)
Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào từ điểm thi tốt nghiệp THPT để tuyển sinh các chương trình đào tạo trình độ đại học hệ chính quy của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026 đối với thí sinh ở khu vực 3 có mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) của tất cả các tổ hợp gồm 03 bài thi/môn thi theo thang điểm 30, không tính điểm cộng, như sau:
1) Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
a) Nhóm ngành khoa học giáo dục
|
STT |
Ngành, chương trình đào tạo Tên ngành, Mã xét tuyển |
Điểm sàn 2026 |
|---|---|---|
|
1 |
Giáo dục học (Giáo dục và truyền thông) (Bắt đầu tuyển sinh từ 2026) Mã xét tuyển: 7140101 |
18.0 |
|
2 |
Quản lí giáo dục Mã xét tuyển: 7140114 |
18.0 |
b) Nhóm ngành đào tạo giáo viên
|
STT |
Ngành, chương trình đào tạo Tên ngành, Mã xét tuyển |
Điểm sàn 2026 |
|---|---|---|
|
1 |
GD Mầm non Mã xét tuyển: 7140201 |
+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 20.0 + Điểm sàn đối với 02 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 13.5 |
|
2 |
GD Mầm non - SP Tiếng Anh Mã xét tuyển: 7140201K |
+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 20.0 + Điểm sàn đối với 02 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 13.5 |
|
3 |
GD Tiểu học Mã xét tuyển: 7140202 |
21.0 |
|
4 |
GD Tiểu học - SP Tiếng Anh Mã xét tuyển: 7140202K |
21.0 |
|
5 |
GD đặc biệt Mã xét tuyển: 7140203 |
22.0 |
|
6 |
GD công dân Mã xét tuyển: 7140204 |
21.0 |
|
7 |
GD chính trị Mã xét tuyển: 7140205 |
21.0 |
|
8 |
GD thể chất Mã xét tuyển: 7140206 |
+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 19.0 + Điểm sàn đối với 01 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 6.5 |
|
9 |
GD Quốc phòng và An ninh Mã xét tuyển: 7140208 |
20.0 |
|
10 |
SP Toán học Mã xét tuyển: 7140209 |
21.0 |
|
11 |
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) Mã xét tuyển: 7140209K |
22.0 |
|
12 |
SP Tin học Mã xét tuyển: 7140210 |
21.0 |
|
13 |
SP Tin học (dạy Tin học bằng tiếng Anh) Mã xét tuyển: 7140210K |
21.0 |
|
14 |
SP Vật lí Mã xét tuyển: 7140211 |
21.0 |
|
15 |
SP Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh) Mã xét tuyển: 7140211K |
21.0 |
|
16 |
SP Hoá học Mã xét tuyển: 7140212 |
21.0 |
|
17 |
SP Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) Mã xét tuyển: 7140212K |
21.0 |
|
18 |
SP Sinh học Mã xét tuyển: 7140213 |
22.0 |
|
19 |
SP Ngữ văn Mã xét tuyển: 7140217 |
22.0 |
|
20 |
SP Lịch sử Mã xét tuyển: 7140218 |
22.0 |
|
21 |
SP Địa lí Mã xét tuyển: 7140219 |
21.0 |
|
22 |
SP Âm nhạc Mã xét tuyển: 7140221 |
+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 19.0 + Điểm sàn đối với 01 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 6.5 |
|
23 |
SP Mỹ thuật Mã xét tuyển: 7140222 |
+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 19.0 + Điểm sàn đối với 01 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 6.5 |
|
24 |
SP Tiếng Anh Mã xét tuyển: 7140231 |
21.0 |
|
25 |
SP Tiếng Pháp Mã xét tuyển: 7140233 |
20.0 |
|
26 |
SP Công nghệ Mã xét tuyển: 7140246 |
20.0 |
|
27 |
SP Khoa học tự nhiên Mã xét tuyển: 7140247 |
21.0 |
|
28 |
SP Lịch sử - Địa lí Mã xét tuyển: 7140249 |
21.0 |
2) Lĩnh vực nhân văn
|
STT |
Ngành, chương trình đào tạo Tên ngành, Mã xét tuyển |
Điểm sàn 2026 |
|---|---|---|
|
1 |
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam - tuyển sinh người Việt Nam Mã xét tuyển: 7220101 |
20.0 |
|
2 |
Ngôn ngữ Anh Mã xét tuyển: 7220201 |
20.0 |
|
3 |
Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế) (Bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026) Mã xét tuyển: 7220203 |
18.0 |
|
4 |
Ngôn ngữ Trung Quốc Mã xét tuyển: 7220204 |
20.0 |
|
5 |
Triết học (Triết học Mác Lê-nin) Mã xét tuyển: 7229001 |
18.0 |
|
6 |
Lịch sử (bắt đầu tuyển sinh từ 2025) Mã xét tuyển: 7229010 |
19.0 |
|
7 |
Văn học Mã xét tuyển: 7229030 |
21.0 |
3) Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
|
STT |
Ngành, chương trình đào tạo Tên ngành, Mã xét tuyển |
Điểm sàn 2026 |
|---|---|---|
|
1 |
Chính trị học Mã xét tuyển: 7310201
|
18.0 |
|
2 |
Xã hội học Mã xét tuyển: 7310301 |
18.0 |
|
3 |
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) Mã xét tuyển: 7310401 |
19.0 |
|
4 |
Tâm lý học giáo dục Mã xét tuyển: 7310403 |
19.0 |
|
5 |
Địa lý học (Địa lí tài nguyên và môi trường) (Bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026) Mã xét tuyển: 7310501 |
18.0 |
|
6 |
Quốc tế học (Bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026) Mã xét tuyển: 7310601 |
18.0 |
|
7 |
Việt Nam học - tuyển sinh người Việt Nam Mã xét tuyển: 7310630 |
18.0 |
4) Lĩnh vực khoa học sự sống
|
STT |
Ngành, chương trình đào tạo Tên ngành, Mã xét tuyển |
Điểm sàn 2026 |
|---|---|---|
|
1 |
Sinh học Mã xét tuyển: 7420101 |
18.0 |
|
2 |
Công nghệ sinh học Mã xét tuyển: 7420201 |
18.0 |
5) Lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
STT |
Ngành, chương trình đào tạo Tên ngành, Mã xét tuyển |
Điểm sàn 2026 |
|---|---|---|
|
1 |
Vật lí học (Vật lí bán dẫn và kỹ thuật) Mã xét tuyển: 7440102 |
18.0 |
|
2 |
Hóa học Mã xét tuyển: 7440112 |
18.5 |
|
3 |
Hóa học (Hóa dược) Mã xét tuyển: 7440112D |
18.0 |
6) Lĩnh vực Toán và thống kê
|
STT |
Ngành, chương trình đào tạo Tên ngành, Mã xét tuyển |
Điểm sàn 2026 |
|---|---|---|
|
1 |
Toán học Mã xét tuyển: 7460101 |
20.0 |
|
2 |
Khoa học dữ liệu (Bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026) Mã xét tuyển: 7460108 |
20.0 |
7) Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin
|
STT |
Ngành, chương trình đào tạo Tên ngành, Mã xét tuyển |
Điểm sàn 2026 |
|---|---|---|
|
1 |
Trí tuệ nhân tạo (bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026) Mã xét tuyển: 7480107 |
20.0 |
|
2 |
Công nghệ thông tin Mã xét tuyển: 7480201 |
20.0 |
8) Lĩnh vực Dịch vụ xã hội
|
STT |
Ngành, chương trình đào tạo Tên ngành, Mã xét tuyển |
Điểm sàn 2026 |
|---|---|---|
|
1 |
Công tác xã hội Mã xét tuyển: 7760101 |
18.0 |
|
2 |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật Mã xét tuyển: 7760103 |
18.0 |
9) Lĩnh vực Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
|
STT |
Ngành, chương trình đào tạo Tên ngành, Mã xét tuyển |
Điểm sàn 2026 |
|---|---|---|
|
1 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã xét tuyển: 7810103 |
18.0 |
|
2 |
Huấn luyện thể thao (bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026) Mã xét tuyển: 7810302 |
+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 16.5 + Điểm sàn đối với 01 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 5.5 |


